nghiệp đoàn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiə̰ʔp˨˩ ɗwa̤ːn˨˩ŋiə̰p˨˨ ɗwaːŋ˧˧ŋiəp˨˩˨ ɗwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiəp˨˨ ɗwan˧˧ŋiə̰p˨˨ ɗwan˧˧

Định nghĩa[sửa]

nghiệp đoàn

  1. Tổ chức do những người cùng nghề nghiệp họp thành.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]