corrosive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

corrosive

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
corrosive

Cấp hơn
more corrosive

Cấp nhất
most corrosive

corrosive (cấp hơn more corrosive, cấp nhất most corrosive)

  1. Gặm mòn, phá huỷ dần.
  2. tác dụng xâm thực.

Danh từ[sửa]

corrosive (số nhiều corrosives)

  1. Chất gặm mòn.

Tham khảo[sửa]