dần

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̤n˨˩ jəŋ˧˧ jəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟən˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

dần

  1. hiệu thứ ba trong mười hai chi.
    Tí sửu dần mão.
    Giờ dần:.
    Thời gian từ ba giờ đến sớm mai. (ca dao)
    Tuổi dần.
    Tuổi một người sinh vào năm dần:.
    Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.

Động từ[sửa]

dần

  1. Đập nhiều lần để cho mềm ra.
    Dần miếng thịt bò
  2. Đánh thật đau (thtục).
    Dần cho nó một trận.
    Năm canh khúc ruột như dần cả năm. (cd) đau như dần
  3. Tiếc quá.
    Mất cái đồng hồ, đau như dần
  4. Đau khổ về tinh thần.
    Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (Truyện Kiều)
  5. Trgt. Từng ít một; Từng bước một.
    Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. (tục ngữ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]