costly

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ cost (“giá”) + -ly.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
costly

Cấp hơn
costlier

Cấp nhất
costliest

costly (cấp hơn costlier, cấp nhất costliest) /ˈkɔst.li/

  1. Đắt tiền, quý giá.
    costly furniture — đồ đạc đắt tiền
  2. Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).
    a costly war — một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của

Tham khảo[sửa]