Bước tới nội dung

courante

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kʊ.ˈrɑːnt/

Danh từ

courante /kʊ.ˈrɑːnt/

  1. Điệu cua-răng.
  2. Nhạc nhảy cua-răng.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ku.ʁɑ̃t/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực courante
/ku.ʁɑ̃t/
courante
/ku.ʁɑ̃t/
Giống cái courante
/ku.ʁɑ̃t/
courante
/ku.ʁɑ̃t/

courante gc /ku.ʁɑ̃t/

  1. Xem courant

Danh từ

Số ít Số nhiều
courante
/ku.ʁɑ̃t/
courantes
/ku.ʁɑ̃t/

courante gc /ku.ʁɑ̃t/

  1. Sự ỉa chảy.
  2. Điệu nhảy cuarăng.

Tham khảo