courtisan
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kuʁ.ti.zɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | courtisan /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisans /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
| Giống cái | courtisan /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisans /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisan /kuʁ.ti.zɑ̃/
Trái nghĩa
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| courtisan /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisans /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisan gđ /kuʁ.ti.zɑ̃/
- Triều thần, thị thần.
- (Nghĩa bóng) Nịnh thần, kẻ xu nịnh.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| courtisan /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisans /kuʁ.ti.zɑ̃/ |
courtisan gc /kuʁ.ti.zɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “courtisan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)