crankshaft
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkræŋk.ˌʃæft/
Từ nguyên
Danh từ
crankshaft /ˈkræŋk.ˌʃæft/
- Tay quay, maniven.
- (Ô tô) Trục truyền động chính của động cơ làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crankshaft”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)