Bước tới nội dung

crank

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkræŋk/
Hoa Kỳ

Danh từ

crank /ˈkræŋk/

  1. Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
  2. Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.
  3. Người kỳ quặc, người lập dị.
  4. Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).

Ngoại động từ

crank ngoại động từ /ˈkræŋk/

  1. Lắp quay tay.
  2. Bẻ thành hình quay tay.
  3. (Crank up) Quay (máy).
    to crank up an engine — quay một cái máy

Chia động từ

Tính từ

crank /ˈkræŋk/

  1. Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
  2. (Hàng hải) Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).

Tham khảo