cud

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cud /ˈkəd/

  1. Thức ăn nhai lại (động vật nhai lại).
    to chew the cud — nhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ
  2. (Thông tục) Mồi thuốc lá nhai; miếng trầu.

Tham khảo[sửa]