cult

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cult /ˈkəlt/

  1. Sự thờ cúng, sự cúng bái.
  2. Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.
    the cult of the individual — sự sùng bái cá nhân
    the cult of the monocle — sự sính đeo kính một mắt
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Giáo phái, cuồng giáo
  4. Một người hay một cái gì đó nổi tiếng hay là mốt trong một nhóm hay một phần của xã hội.
    A cult film - một bộ phim nổi tiếng.

Tham khảo[sửa]