Bước tới nội dung

dào dạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤ːw˨˩ za̰ːʔt˨˩jaːw˧˧ ja̰ːk˨˨jaːw˨˩ jaːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˧ ɟaːt˨˨ɟaːw˧˧ ɟa̰ːt˨˨

Tính từ

dào dạt

  1. Như dạt dào.
    Sóng xô dào dạt.
    Tình yêu dào dạt trong lòng.

Tham khảo

“Dào dạt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam