déconcentration
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| déconcentration /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/ |
déconcentration /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/ |
déconcentration gc /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/
- Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “déconcentration”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)