phân quyền

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fən˧˧ kwn˨˩fəŋ˧˥ kwŋ˧˧fəŋ˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fən˧˥ kwn˧˧fən˧˥˧ kwn˧˧

Danh từ[sửa]

phân quyền

  1. Học thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháptư pháp.

Động từ[sửa]

phân quyền

  1. Chia quyền bính cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan.

Tham khảo[sửa]