Bước tới nội dung

détachement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.taʃ.mɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
détachement
/de.taʃ.mɑ̃/
détachements
/de.taʃ.mɑ̃/

détachement /de.taʃ.mɑ̃/

  1. Sự dửng dưng.
    Montrer un grand détachement des biens de la terre — tỏ ra hết sức dửng dưng đối với của cải trên thế gian
  2. Phân đội, biệt đội.
    Commander un détachement — chỉ huy một phân đội
  3. Tình trạng biệt phái.

Trái nghĩa

Tham khảo