dấu chấm phẩy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dấu chấm phẩy

  1. Một thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
    Người ta đặt dấu chấm phẩy sau một đoạn câu chưa hoàn toàn trọn nghĩa.

Dịch[sửa]

===ThB-):-P:-[:-$