dị hình dị hợm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭʔ˨˩ hï̤ŋ˨˩ zḭʔ˨˩ hə̰ːʔm˨˩jḭ˨˨ hïn˧˧ jḭ˨˨ hə̰ːm˨˨ji˨˩˨ hɨn˨˩ ji˨˩˨ həːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟi˨˨ hïŋ˧˧ ɟi˨˨ həːm˨˨ɟḭ˨˨ hïŋ˧˧ ɟḭ˨˨ hə̰ːm˨˨

Từ nguyên[sửa]

Từ dị hình.

Tính từ[sửa]

dị hình dị hợm

  1. (Láy) Lố bịch, kỳ dị.
    Con người dị hình dị hợm.