dame

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dame /ˈdeɪm/

  1. Phu nhân (bá tước, nam tước... ).
  2. Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) ; người đàn bà đứng tuổi.

Tham khảo[sửa]