disparaître

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

disparaître nội động từ /dis.pa.ʁɛtʁ/

  1. Biến đi, biến mất, mất.
    Le soleil a disparu — mặt trời đã biến đi
    Mes gants ont disparu — đôi găng tay của tôi biến mất
    Elle a disparu dans la fleur de l’âge — cô ta đã mất trong độ đang thì

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]