diatribe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

diatribe /ˈdɑɪ.ə.ˌtrɑɪb/

  1. Lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
diatribe
/djat.ʁib/
diatribes
/djat.ʁib/

diatribe gc /djat.ʁib/

  1. Lời đả kích.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]