dichotomie

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dichotomie
/di.kɔ.tɔ.mi/
dichotomie
/di.kɔ.tɔ.mi/

dichotomie gc /di.kɔ.tɔ.mi/

  1. (Sinh vật học) Sự chẽ đôi, sự lưỡng phân.
  2. (Thiên văn học) ) trăng nửa vành.
  3. (Y học) Sự chia thù lao.
  4. (Logic) Sự phân đôi (khái niệm).

Tham khảo[sửa]