Bước tới nội dung

dingo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh


Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɪŋ.ˌɡoʊ/

Danh từ

dingo /ˈdɪŋ.ˌɡoʊ/

  1. Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dɛ̃.ɡɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
dingo
/dɛ̃.ɡɔ/
dingos
/dɛ̃.ɡɔ/

dingo /dɛ̃.ɡɔ/

  1. (Động vật học) Chó rừng úc.
  2. (Thân mật) Người điên.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực dingo
/dɛ̃.ɡɔ/
dingos
/dɛ̃.ɡɔ/
Giống cái dingo
/dɛ̃.ɡɔ/
dingos
/dɛ̃.ɡɔ/

dingo /dɛ̃.ɡɔ/

  1. (Thân mật) Điên.


Tham khảo