dingo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɪŋ.ˌɡoʊ/
Danh từ
dingo /ˈdɪŋ.ˌɡoʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dingo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dɛ̃.ɡɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dingo /dɛ̃.ɡɔ/ |
dingos /dɛ̃.ɡɔ/ |
dingo gđ /dɛ̃.ɡɔ/
- (Động vật học) Chó rừng úc.
- (Thân mật) Người điên.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | dingo /dɛ̃.ɡɔ/ |
dingos /dɛ̃.ɡɔ/ |
| Giống cái | dingo /dɛ̃.ɡɔ/ |
dingos /dɛ̃.ɡɔ/ |
dingo /dɛ̃.ɡɔ/
- (Thân mật) Điên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dingo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)