Bước tới nội dung

dosage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈdoʊ.sɪdʒ/

Danh từ

[sửa]

dosage /ˈdoʊ.sɪdʒ/

  1. Sự cho liều lượng (thuốc uống).
  2. Liều lượng.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /dɔ.zaʒ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
dosage
/dɔ.zaʒ/
dosages
/dɔ.zaʒ/

dosage /dɔ.zaʒ/

  1. Sự định lượng, sự định liều lượng.
    dosage spectrographique — phép phân tích quang phổ
    dosage volumétrique — phép phân tích thể tích
    dosage à touche — phép phân tích giọt
    dosage quantitatif — phép phân tích định lượng

Tham khảo

[sửa]