Bước tới nội dung

double-blind

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/

Tính từ

double-blind /ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/

  1. tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm nhóm được thí nghiệm.

Tham khảo