downtown
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
Danh từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
Tính từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
Phó từ
downtown /ˌdɑʊn.ˈtɑʊn/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.
- Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “downtown”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)