emploi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
emploi
/ɑ̃p.lwa/
emplois
/ɑ̃p.lwa/

emploi /ɑ̃p.lwa/

  1. Sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng.
    L’emploi de la charrue — sự dùng cày
  2. Việc làm.
    Chercher un emploi — tìm việc làm
  3. (Sân khấu) Vai.
  4. (Kế toán) Sự vào sổ.
    Double emploi — sự vào sổ trùng
    Emploi du temps — thời khắc biểu, thời gian biểu
    Faire double emploi — xem double

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]