endocarditis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˌkɑːr.ˈdɑɪ.təs/

Danh từ[sửa]

endocarditis /.ˌkɑːr.ˈdɑɪ.təs/

  1. (Y học) Viêm màng trong tim.

Tham khảo[sửa]