tim

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

tim

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tim˧˧tim˧˥tim˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tim˧˥tim˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tim

  1. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
  2. (Địa phương) Bấc đèn.
    Dầu hao tim lụn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]