Bước tới nội dung

epopee

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɛ.pə.ˌpi/

Danh từ

epopee (epopee) /ˈɛ.pə.ˌpi/

  1. Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Tính từ

epopee + (epical) /ˈɛ.pə.ˌpi/

  1. tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.
  2. Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.

Tham khảo