sử thi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨ̰˧˩˧ tʰi˧˧ʂɨ˧˩˨ tʰi˧˥ʂɨ˨˩˦ tʰi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ˧˩ tʰi˧˥ʂɨ̰ʔ˧˩ tʰi˧˥˧

Danh từ[sửa]

sử thi

  1. Truyện bằng văn vần.
    Kalevala là sử thi đầu tiên được soạn thành sách của Phần Lan.

Tính từ[sửa]

  1. Đậm chất anh hùng ca.
    Phim Mười Điều Răn có tính sử thi cao lắm !

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)