exempter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

exempter ngoại động từ /ɛɡ.zɑ̃.te/

  1. Miễn cho.
    Exempter quelqu'un du service militaire — miễn dịch cho ai
  2. Tránh khỏi cho, giữ cho khỏi.
    Exempter l’homme de beaucoup de maladies — tránh cho người ta khỏi mắc nhiều thứ bệnh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]