fadaise
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
fadaise
- Tầm thường; không thú vị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fadaise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fa.dɛz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fadaise /fa.dɛz/ |
fadaises /fa.dɛz/ |
fadaise gc /fa.dɛz/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fadaise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)