fallacy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfæ.lə.si/
| [ˈfæ.lə.si] |
Danh từ
fallacy /ˈfæ.lə.si/
- Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.
- Ngụy biện; thuyết ngụy biện.
- Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.
Thành ngữ
- pathetic fallacy: Sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fallacy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)