ngụy
Giao diện
(Đổi hướng từ nguỵ)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwḭʔ˨˩ | ŋwḭ˨˨ | ŋwi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwi˨˨ | ŋwḭ˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngụy”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
ngụy, nguỵ
- Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
- Lính ngụy.
- Ngụy quân (nói tắt).
- Cải tạo tề ngụy.
Tính từ
ngụy, nguỵ
- Giả dối.
- Phép ngụy.
- Nghịch ngợm quá đáng.
- Lũ trẻ con ngụy quá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngụy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)