fid

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fid /ˈfɪd/

  1. Miếng chêm.
  2. (Hàng hải) Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau).
  3. (Hàng hải) Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.

Tham khảo[sửa]