chêm
Giao diện
Xem thêm: chém
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨem˧˧ | ʨem˧˥ | ʨem˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨem˧˥ | ʨem˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Danh từ
[sửa]chêm
Động từ
[sửa]chêm
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chêm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
[sửa]Danh từ
[sửa]chêm
- Chim.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Danh từ
[sửa]chêm
- Chim.