Bước tới nội dung

chêm

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: chém

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨem˧˧ʨem˧˥ʨem˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨem˧˥ʨem˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chêm

  1. Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt.
    Bỏ cái chêm vào.

Động từ

[sửa]

chêm

  1. Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch.
    Chêm cán búa.
  2. Nói xen vào.
    Thỉnh thoảng lại chêm vào một câu.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kháng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chêm

  1. Chim.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
  • Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chêm

  1. Chim.