flume

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈfluːm]

Danh từ[sửa]

flume (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ˈfluːm/

  1. Máng (dẫn nước vào nhà máy).
  2. Khe suối.

Nội động từ[sửa]

flume nội động từ /ˈfluːm/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Xây máng (dẫn nước vào nhà máy).

Ngoại động từ[sửa]

flume ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) /ˈfluːm/

  1. Chuyển bằng máng.
  2. Thả (gỗ, bè... ) xuống khe suối.

Tham khảo[sửa]