Bước tới nội dung

forcing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈfɔr.siɳ/

Động từ

[sửa]

forcing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 290: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "force" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

forcing /ˈfɔr.siɳ/

  1. Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /fɔʁ.siɳ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
forcing
/fɔʁ.siɳ/
forcing
/fɔʁ.siɳ/

forcing /fɔʁ.siɳ/

  1. (Thể dục thể thao) Thế công (quyền Anh).

Tham khảo

[sửa]