Bước tới nội dung

fourrier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
fourrier
/fu.ʁje/
fourriers
/fu.ʁje/

fourrier /fu.ʁje/

  1. (Quân sự) Hạ sĩ quan hậu cần.
  2. (Hàng hải) Thủy thủ thư lại.
  3. (Văn học) Người báo trước, điềm báo trước.
  4. (Quân sự, từ cũ; nghĩa cũ) Tiền trạm.

Tham khảo