framing

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

framing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của frame.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

framing /ˈfreɪ.miɳ/

  1. Sự làm khung; sự đựng khung.
  2. Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).
  3. Bộ khung; bộ sườn.
    deck framing — khung boong (tàu)

Tham khảo[sửa]