chỉnh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ̈ŋ˧˩˧ʨïn˧˩˨ʨɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

chỉnh

  1. trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
    Câu văn chỉnh.
    Câu đối rất chỉnh.

Động từ[sửa]

chỉnh

  1. Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm.
    Chỉnh hướng.
  2. (Kng.) . Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.
    Bị cấp trên chỉnh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]