Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gå
Hiện tại chỉ ngôi går
Quá khứ gikk
Động tính từ quá khứ gått
Động tính từ hiện tại

  1. Đi, đi bộ.
    De gikk en tur hver søndag.
    Skal vi kjøre eller ?
    å gå opp/ned — Đi lên/xuống.
    å gå unna — Đi tránh.
    å gå over bekken etter vann — Làm việc uổng công vô ích.
  2. Chuyển vận, hoạt động. (Thời gian) Trôi qua, đi qua.
    Bussen går hvert tiende minutt.
    Motoren går.
    Tiden går  fort.
    å gå for seg — Xảy ra, diễn ra.
    Det går unna. — Đi nhanh, qua mau.
  3. hiệu lực, có giá trị. Đáng, xứng đáng.
    Han går for å være veldig flink.
    å gå an — 1) Có thể được. 2) Có thể chấp nhận được.
    å gå opp — Chia đúng, chia chẵn (toán).
    Noe går opp for meg. — Tôi chợt hiểu điều gì.
    å gå i gang med noe — Bắt đầu, khởi công làm việc gì.
    å gå løs på noe — Bắt tay vào việc gì.
    å gå av — Nghỉ việc, thôi việc.
  4. Đi đến, đi tới.
    å gå til angrep
    å gå hjem
    å gi rett på sak
    å gå til sengs
    å gå til — Xảy ra, diễn biến.
    å gå løs på noe(n) — Đập phá vật gì. Tấn công ai.
    å gå med på noe — Chấp nhận, chấp thuận việc gì.
    å gå opp til eksamen — Dự thi.
    Prisen går opp/ned. — Giá tăng/giảm.
    å gå under — 1) Chìm, đắm. 2) Bị tiêu diệt.
    Det går for ham. — Nó đạt tới khoái lạc tột đỉnh (sinh lý).
    å gå glipp av noe — Bỏ lỡ việc gì.
  5. Đi khỏi, đi mất.
    din vei!
    å gå unna — Hết một cách nhanh chóng.
    Det går over. — Chuyện ấy đã qua rồi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]