gal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡæl/
Danh từ
gal /ˈɡæl/
- (Thông tục) Cô gái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chewong
[sửa]Danh từ
[sửa]gal
Tham khảo
[sửa]- Kruspe, N. (2009). Ceq Wong vocabulary. In: Haspelmath, M. & Tadmoor, U. (eds.). World Loanword Database.
Tiếng Kw'adza
[sửa]Động từ
gal
- nhìn.
Tham khảo
Tiếng Mlabri
[sửa]Số từ
[sửa]gal
- mười.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Mlabri tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡal/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gal /ɡal/ |
gal /ɡal/ |
gal gđ /ɡal/
- (Khoa đo lường) Gan (đơn vị gia tốc).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Chewong
- Danh từ tiếng Chewong
- Mục từ tiếng Kw'adza
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Kw'adza
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kw'adza
- Mục từ tiếng Mlabri
- Số tiếng Mlabri
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mlabri
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh