gamekeeper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɡeɪm.ˌki.pɜː/

Danh từ[sửa]

gamekeeper /ˈɡeɪm.ˌki.pɜː/

  1. Người canh rừng không cho săn trộm th.

Tham khảo[sửa]