garagardo
Giao diện
Tiếng Basque
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Chứng thực lần đầu vào 1896. Từ ghép được đọc lược âm tiết trùng giữa garagar (“đại mạch”) + ardo (“rượu vang”). Được mô phỏng theo từ gararno (nghĩa đen “rượu lúa mì”) có trước đó, bản thân từ này có lẽ được được đặt ra bởi Manuel de Larramendi năm 1745.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]garagardo vs
- Bia (thức uống).
- 1934, Tene Mujika, Gogo-Oñazeak, Tolosa, bản gốc lưu trữ 14 tháng 9 2021, tr. 22:
- Oraindik amabietara, garagardoa artzeko lain asti ba-degu.
- Chúng tôi có thời gian để uống một ít bia trước buổi trưa.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- garagardogile (“người ủ bia”)
- garagardogintza (“nấu bia”)
- garagardotegi (“quán bia”)
Đọc thêm
[sửa]- “garagardo”, trong Euskaltzaindiaren Hiztegia (bằng tiếng Basque), Euskaltzaindia
- “garagardo”, trong Orotariko Euskal Hiztegia, Euskaltzaindia, 1987–2005
