gentile
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɛn.ˌtɑɪɫ/
Tính từ
gentile /ˈdʒɛn.ˌtɑɪɫ/
- Không phải là Do thái.
- Không theo đạo nào.
- Quý phái, lịch thiệp.
Danh từ
gentile /ˈdʒɛn.ˌtɑɪɫ/
- Người không phải là Do thái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gentile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)