Bước tới nội dung

giáp phục

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːp˧˥ fṵʔk˨˩ja̰ːp˩˧ fṵk˨˨jaːp˧˥ fuk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːp˩˩ fuk˨˨ɟaːp˩˩ fṵk˨˨ɟa̰ːp˩˧ fṵk˨˨

Danh từ

[sửa]

giáp phục

  1. (lỗi thời) Áo bằng da hoặc kim loại để chống võ khíbảo vệ cơ thể khi ra chiến trường.

Tham khảo

[sửa]
  • Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (2014) “giáp phục”, trong Tiếng Việt (chương trình giáo dục 2006), ấn bản 2014, Bộ Giáo dục và Đào Tạo