giò nạc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔ̤˨˩ na̰ːʔk˨˩˧˧ na̰ːk˨˨˨˩ naːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɔ˧˧ naːk˨˨ɟɔ˧˧ na̰ːk˨˨

Danh từ[sửa]

giò nạc

  1. Như giò lụa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]