giải nguyên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːj˧˩˧ ŋwiən˧˧jaːj˧˩˨ ŋwiəŋ˧˥jaːj˨˩˦ ŋwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːj˧˩ ŋwiən˧˥ɟa̰ːʔj˧˩ ŋwiən˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ 解元.

Danh từ[sửa]

giải nguyên

  1. Người đỗ đầu khoa thi hương.