gia từ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ tɨ̤˨˩ | jaː˧˥ tɨ˧˧ | jaː˧˧ tɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˥ tɨ˧˧ | ɟaː˧˥˧ tɨ˧˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
gia từ
- (Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).
Tham khảo
- Lê Văn Đức (1970) Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí, tr. 539