Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Xem thêm: Thể loại:Từ Hán-Triều
Các mục từ tiếng Việt này có thông tin Phiên thiết Hán–Việt, hoặc có từ nguyên là chữ Hán
Mục lục: Đầu – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
|
Trang trong thể loại “Mục từ Hán-Việt”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 5.153 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- a
- ả
- á
- A Di Đà
- A Di Đà Phật
- a hộ
- A Phú Hãn
- a tòng
- Á
- á nhân
- á phiện
- á thần
- ác
- ác quỷ
- ác chiến
- ác độc
- ác đức
- ác liệt
- ác mộng
- ác nghiệt
- ác tâm
- ách
- ải
- ai
- ái
- Ai Cập
- ái ân
- ái khanh
- ái lực
- ái nam ái nữ
- ái quốc
- ái tình
- am
- am hiểu
- ảm đạm
- ám
- ám ảnh
- ám chỉ
- ám hại
- ám hiệu
- ám sát
- ám tả
- ám thị
- án
- an
- An
- an cư lạc nghiệp
- An Giang
- an ninh
- an phận
- an táng
- an tâm
- an thần
- an toàn
- an tức hương
- án phí
- ang
- áng
- ánh
- anh
- ảnh
- anh dũng
- anh đào
- anh hùng
- anh hùng mạt lộ
- anh linh
- anh tài
- anh thư
- anh tuấn
- ảnh hưởng
- ánh xạ
- ao
- ào
- ảo
- áo
- ảo giác
- ảo tưởng
- áo bào
- áp
- áp bức
- áp dụng
- áp đảo
- áp giải
- áp kế
- áp lực
- áp suất
- áp tải
- át
- âm ba
- âm binh
- âm dung
- âm dương
- âm đạo
- âm điệu
- âm hạch
- âm hộ
- âm hồn
- âm hưởng
- âm lịch
- âm lượng
- âm mưu
- âm nhạc
- âm phủ
- âm sắc
- âm thanh
- âm thịnh dương suy
- âm tiết
- âm vật
- âm vị
- ẩm thực
- ân ái
- ân cần
- ân hận
- ân huệ
- ân nghĩa
- ân nhân
- ân nhi
- ân oán
- ân thưởng
- ân xá
- ẩn dật
- ẩn số
- ấn định
- Ấn Độ
- ấn hành
- ấn loát
- ấn tượng
- Ất Sửu
- Âu
- Âu Cơ
- ẩu đả
- ấu chủ
- ấu trĩ
- ấu trùng
- ấu xung
B
- bà
- bả
- bá
- bạ
- ba
- ba đào
- ba kích
- Bà La Môn
- bá chủ
- bá đạo
- bá quyền
- bá tước
- bác
- bạc
- bạc hà
- bạc nhược
- bác ái
- bác học
- bách
- bạch
- bạch cầu
- bạch dương
- bạch đàn
- bạch kim
- bạch nhật
- bạch tuyết
- bách chiến bách thắng
- bách diệp
- bách khoa
- bách thảo
- bách tính
- bài
- bãi
- bái
- bại
- bài bác
- bài tiết
- bài trừ
- bài xích
- bại lộ
- bại vong
- bái phục
- bám
- bản
- bán
- ban
- bàn
- bạn
- ban bố
- ban đầu
- ban hành